Số/ Ký hiệu Trích yếu
36/2012/NĐ-CP Nghị định số 36/2012/NĐ-CP của Chính phủ : Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ
19/2012/TTLT-BTC-BKH&ĐT-BTTT Thông tư liên tịch 19/2012/TTLT-BTC-BKH&ĐT-BTTTT của Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Thông tin và Truyền thông về việc hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình quốc gia về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan Nhà nước
9-2:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng
10:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với nước đá dùng liền
9-1:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với muối Iod
3-6:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các chất được sử dụng để bổ sung Iod vào thực phẩm
3-5:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các chất được sử dụng để bổ sung Magnesi vào thực phẩm
8-2:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm
8-1:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm
4-23:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phụ gia thực phẩm - Nhóm chất tạo bọt
4-22:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phụ gia thực phẩm - Nhóm chất nhũ hóa
4-21:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phụ gia thực phẩm - Nhóm chất làm dày
4-20:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phụ gia thực phẩm - Nhóm chất làm bóng
4-19:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phụ gia thực phẩm - Enzym
4-18:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phụ gia thực phẩm - Nhóm chế phẩm tinh bột
4-17:2010/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm Chất khí đẩy
4-16:2010/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm- Chất độn
4-15:2010/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất xử lý bột
4-14:2010/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất tạo phức kim loại
4-13:2010/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất ổn định
4-12:2010/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất bảo quản
6-3:2010/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với đồ uống có cồn
6-1:2010/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai
5-5:2010/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sữa lên men
5-4:2010/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm chất béo từ sữa
5-3:2010/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm phomat
5-2:2010/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sữa dạng bột
5-1:2010/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sữa dạng lỏng
4-11:2010/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất điều chỉnh độ acid
4-10:2010/BYT 4-10:2010/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Phẩm màu
4-9:2010/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất làm rắn chắc
4-8:2010/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất ngọt tổng hợp
4-7:2010/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất chống tạo bọt
4-6:2010/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất chống oxy hóa
4-5:2010/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất giữ màu
4-4:2010/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất chống đông vón
4-3:2010/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất tạo xốp
4-2:2010/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất làm ẩm
4-1:2010/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất điều vị
3-4:2010/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các chất được sử dụng để bổ sung calci vào thực phẩm