Căn cứ Điều 29 Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế, từ ngày 1/7/2025, việc chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước quy định tại khoản 6 Điều 37 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ. Do vậy, ngoài danh sách các cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước được Bộ Y tế chỉ định còn có danh sách các cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước do 34 tỉnh/thành phố chỉ định..
|
TT |
TÊN CƠ SỞ KIỂM NGHIỆM |
ĐỊA CHỈ LIÊN HỆ |
MÃ SỐ ĐƠN VỊ |
QUYẾT ĐỊNH |
|
1 |
Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia | 65 Phạm Thận Duật, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội | 01/2023/BYT-KNTP | 582/QĐ-ATTP ngày 14/11/2023 |
|
2 |
Viện Y tế Công cộng Thành phố Hồ Chí Minh | 159 đường Hưng Phú, phường 8, quận 8, thành phố Hồ Chí Minh | 03/2024/BYT-KNTP | 98/QĐ-ATTP ngày 09/04/2024 |
| 3 | Viện Pasteur Nha Trang | 8-10 Trần Phú, Nha Trang, Khánh Hòa | 04/2024/BYT-KNTP | 181/QĐ-ATTP ngày 04/6/2024 |
|
4 |
Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng - Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Bình Thuận |
Số 04 Nguyễn Hội, Phan Thiết, Bình Thuận
|
07/2024/BYT-KNTP | 582/QĐ-ATTP ngày 06/12/2024 và QĐ đổi tên số 210/QĐ-ATTP ngày 12/8/2025 |
|
5 |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Bắc Giang | Đường Nghĩa Long, phường Trần Phú, Thành phố Bắc Giang | 18/2023/BYT-KNTP | 349/QĐ-ATTP ngày 09/8/2023 |
|
6 |
Công ty TNHH Tentamus Việt Nam | Lô A39-26, Đường Nguyễn Văn Cừ, Ấp Mỹ Phước, Xã Mỹ Khánh, Huyện Phong Điền, Thành Phố Cần Thơ |
20/2023/BYT-KNTP | 386/QĐ-ATTP ngày 23/8/2023 thêm quyết định đổi tên 59/QĐ-ATTP ngày 08/3/2024 |
|
7 |
Công ty SGS Việt Nam TNHH | Lô III/21, đường 19/5A, nhóm Công nghiệp III, khu Công nghiệp Tân Bình, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh |
021/2023/BYT-KNTP | 229/QĐ-ATTP ngày 12/6/2023 |
| 8 | Công ty TNHH Một thành viên Khoa học Công nghệ Hoàn Vũ (Trung tâm phân tích công nghệ cao) | 59 - 65 Tô Hiệu, Phường Hiệp Tân, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh | 28/2024/BYT-KNTP | 215/QĐ-ATTP ngày 25/6/2024 |
| 9 | TT kiểm nghiểm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh Quảng Trị | Khu phố 2, phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
043/2023/BYT-KNTP | 521/QĐ-ATTP ngày 23/10/2023 |
| 10 | Công ty TNHH Bureau Veritas AQ Việt Nam | Lô H2-40, H2-41, H2-42 đường Bùi Quang Trinh, KDC Phú An, Phường Phú Thứ, Quận Cái Răng, Thành Phố Cần Thơ |
55/2023/BYT-KNTP | 562/QĐ-ATTP ngày 06/11/2023 |
|
11 |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Bắc Kạn | số 164 Bà Triệu, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình | 56/2024/BYT-KNTP | 31/QĐ-ATTP ngày 01/02/2024 |
|
12 |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm thuộc Sở Y tế Hải Dương | Lô A39-26, Đường Nguyễn Văn Cừ, Ấp Mỹ Phước, Xã Mỹ Khánh, Huyện Phong Điền, Thành Phố Cần Thơ |
61/2024/BYT-KNTP | 203/QĐ-ATTP ngày 12/6/2024 |
| 13 | Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Quảng Bình |
số 37 Chu Văn An – Phường Liên Bảo – Thành phố Vĩnh Yên – Tỉnh Vĩnh Phúc |
70/2024/BYT-KNTP | 200/QĐ-ATTP ngày 10/6/2024 |
| 14 | Viện Pasteur Thành phố Hồ Chí minh | 167 Pasteur, Phường Võ Thị Sáu, quận 3, TP Hồ Chí Minh | 76/2025/BYT-KNTP | 95/QĐ-ATTP ngày 28/3/2025 |
| 15 | Viện Kiểm nghiệm thuốc thành phố Hồ Chí Minh | 200 Cô Bắc, phường Cô Giang, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh | 81/2023/BYT-KNTP | 59/QĐ-ATTP ngày 22/02/2023 |
| 16 | Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm tỉnh Vĩnh Phúc | số 37 Chu Văn An – Phường Liên Bảo – Thành phố Vĩnh Yên – Tỉnh Vĩnh Phúc |
82/2023/BYT-KNTP | 489/QĐ-ATTP ngày 3/10/2023 |
| 17 | Công ty cổ phần Chứng nhận và Kiểm nghiệm FAO (Trung tâm kiểm nghiệm FAO Cần Thơ) | E4-2 Lê Văn Tưởng, KDC 586, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, TP. Cần Thơ |
84/2024/BYT-KNTP | 72/QĐ-ATTP ngày 21/3/2024 |
| 18 | trung tâm kiểm nghiệm thuốc, MP, TP hà nội | số 7 ngõ 107 Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | 085/2024/BYT-KNTP | 374/QĐ-ATTP ngày 28/8/2024 |
| 19 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dịch vụ Khoa học Công nghệ Thế Kỷ Mới (Phòng thí nghiệm) thuộc Công ty Cổ phần Dịch vụ Khoa học Công nghệ Thế Kỷ Mới | Số 04, Đường số 5, Phường Bình Hưng Hòa, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Min | 86/2024/BYT-ATTP | 387/QĐ-ATTP ngày 11/9/2024 |
| 20 | Trung tâm Kiểm nghiệm - An toàn thực phẩm khu vực Tây Nguyên thuộc Viện Vệ sinh dịch tễ Tây Nguyên | 34 Phạm Hùng, P. Tân An,TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk | 005/2024/BYT-KNTP | 501/QĐ-ATTP ngày 05/11/2024 |
|
21 |
Công ty Cổ phần dịch vụ khoa học công nghệ Chấn Nam |
156/29-31 Tô Hiến Thành, phường 15, quận 10, TP. Hồ Chí Minh | 37/2024/BYT-KNTP | 580/QĐ-ATTP ngày 06/12/2024 |
|
22 |
Công ty TNHH phân tích kiểm nghiệm Việt tín | Số 39 A, đường số 4 phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân, Thành phố HCM | 048/2024/BYT-KNTP | 633/QĐ-ATTP ngày 31/12/2024 |
|
23 |
Công ty TNHH Eurofins sắc ký Hải Đăng | Lô E2b-3, Đường D6, Khu công nghệ cao, Phường Tân Phú, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh |
16/2023/BYT-KNTP | 147/QĐ-ATTP ngày 20/4/2023 |
|
24 |
Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 1 | Địa chỉ: Số 8 Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | 023/2023/BYT-KNTP | 707/QĐ-ATTP ngày 28/12/2023 |
|
25 |
Trung tâm kiểm soát bệnh tật Quảng Bình | số 164 Bà Triệu, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình | 58/2023/BYT-KNTP | 380/QĐ-ATTP ngày 21/8/2023 và QĐ rút chỉ tiêu 524/QĐ-ATTP ngày 11/11/2024 |
|
26 |
Viện Dinh dưỡng | 48B Tăng Bạt Hổ, phường Hai Bà Trưng, Hà Nội | 02/2025/BYT-KNTP | 419/QĐ-ATTP ngày 13/10/2025 |
|
27 |
Trung tâm kiểm soát bệnh tật Quảng Ninh | phố Hải Phúc, phường Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | 11/2025/BYT-KNTP | 430/QĐ-ATTP ngày 05/11/2025 |










Bình luận